
Crusader
- ID Job
- 14
- Tingkat
- Kelas kedua
- Level job maksimum
- 50
- Skill point
- 49
- Transcendent
- Tidak
- Jenis kelamin
- Apa saja
Progresi kelas
Bonus job
| Stat | Total | Level job |
|---|---|---|
| STR | +7 | 7, 11, 17, 23, 25, 32, 48 |
| AGI | +2 | 30, 36 |
| VIT | +7 | 12, 15, 22, 40, 41, 46, 50 |
| INT | +6 | 9, 20, 21, 35, 38, 44 |
| DEX | +3 | 14, 28, 34 |
| LUK | +5 | 1, 2, 3, 4, 5 |
ASPD per senjata
| Senjata | ASPD dasar |
|---|---|
| Fist | 40 |
| Dagger | 48 |
| 1hSword | 43 |
| 2hSword | 55 |
| 1hSpear | 53 |
| 2hSpear | 52 |
| 1hAxe | 50 |
| 2hAxe | 55 |
| Mace | 45 |
| 2hMace | 50 |
Perisai mengurangi ASPD sebesar 5.
Skill
Kiếm Thuật Một Tay
Lv. Maks. 10
Hồi Phục Máu
Lv. Maks. 10
Công Kích
Lv. Maks. 10
Khiêu Khích
Lv. Maks. 10
Máu Điên
Lv. Maks. 1
Phục Hồi Cơ Động
Lv. Maks. 1
Kiếm Thuật Hai Tay
Lv. Maks. 10
Hỏa Phá
Lv. Maks. 10
Chịu Đựng
Lv. Maks. 10
Nguy Kích
Lv. Maks. 1
Đức Tin
Lv. Maks. 10
Chặn Đòn
Lv. Maks. 10
Thương Thuật
Lv. Maks. 10
Cưỡi Peco
Lv. Maks. 1
Khiên Bảo Hộ
Lv. Maks. 1
Chữa Trị
Lv. Maks. 1
Nhát Chém Thập Tự
Lv. Maks. 10
Trọng Khiên Giáng
Lv. Maks. 5
Thương Thần Tốc
Lv. Maks. 10
Kỵ Binh Thuật
Lv. Maks. 5
Thánh Vệ
Lv. Maks. 10
Thập Tự Trận
Lv. Maks. 10
Phóng Khiên
Lv. Maks. 5
Diệt Quỷ
Lv. Maks. 10
Đòn Khiên Phản
Lv. Maks. 10
Hào Quang Hộ Vệ
Lv. Maks. 5
Cứu Chữa
Lv. Maks. 10
Hy Sinh
Lv. Maks. 5
Thiên Sứ Bảo Hộ
Lv. Maks. 5