
Nhạc trưởng
- ID Job
- 4068
- Tingkat
- Kelas ketiga
- Level job maksimum
- 70
- Skill point
- 69
- Transcendent
- Ya
- Jenis kelamin
- Apa saja
Progresi kelas
Bonus job
| Stat | Total | Level job |
|---|---|---|
| STR | +7 | 18, 19, 24, 28, 46, 53, 58 |
| AGI | +7 | 26, 27, 38, 39, 51, 61, 66 |
| VIT | +7 | 3, 10, 11, 34, 45, 52, 57 |
| INT | +9 | 1, 7, 8, 22, 32, 40, 41, 49, 59 |
| DEX | +10 | 5, 14, 15, 36, 44, 50, 56, 60, 63, 68 |
| LUK | +3 | 54, 65, 70 |
ASPD per senjata
| Senjata | ASPD dasar |
|---|---|
| Fist | 40 |
| Dagger | 52 |
| Bow | 49 |
| Musical | 44 |
Perisai mengurangi ASPD sebesar 7.
Skill
Song Tiễn
Lv. Maks. 10
Mắt Cú
Lv. Maks. 10
Trọng Tiễn
Lv. Maks. 1
Mưa Tên
Lv. Maks. 10
Mắt Kền Kền
Lv. Maks. 10
Tạo Tên
Lv. Maks. 1
Tập Trung
Lv. Maks. 10
Thích Ứng
Lv. Maks. 1
Thanh Nhạc
Lv. Maks. 10
Tạp Âm
Lv. Maks. 5
Tiếng Gào
Lv. Maks. 1
Tái Diễn
Lv. Maks. 1
Âm Kích
Lv. Maks. 5
Vùng Né Tránh
Lv. Maks. 10
Giai Điệu Sát Thủ
Lv. Maks. 10
Bài Thơ Bragi
Lv. Maks. 10
Vùng Sự Sống
Lv. Maks. 10
Bài Hát Băng Giá
Lv. Maks. 5
Khúc Hát Ru
Lv. Maks. 1
Vùng Khóa Phép
Lv. Maks. 1
Vùng Băng Hỏa
Lv. Maks. 5
Vùng Chiến Trường
Lv. Maks. 5
Vùng Ma Thuật
Lv. Maks. 1
Vùng Hỗn Loạn
Lv. Maks. 1
Vùng Kinh Nghiệm
Lv. Maks. 5
Vùng Ban Phép
Lv. Maks. 5
Vũ Tiễn
Lv. Maks. 5
Nốt Nhạc Rung Động
Lv. Maks. 5
Thanh Nhạc Nâng Cao
Lv. Maks. 10
Dominion Impulse
Lv. Maks. 1
Vòng Lặp Tự Nhiên
Lv. Maks. 5
Tiếng Ru Rừng Thẳm
Lv. Maks. 5
Lời Trăn Trối
Lv. Maks. 5
Khúc Ca Nữ Thần
Lv. Maks. 5
Nốt Cao Trào
Lv. Maks. 5
Thung Lũng Tử Thần
Lv. Maks. 5
Mị Âm
Lv. Maks. 5
Khúc Hát Ứng Biến
Lv. Maks. 5
Khúc Vang Vọng
Lv. Maks. 5
Hòa Khúc
Lv. Maks. 5
Dồn Dập
Lv. Maks. 5
Vọng Âm
Lv. Maks. 5
Bài Ca U Ám
Lv. Maks. 5
Khiêu Vũ Cùng Bầy Sói
Lv. Maks. 5
Khúc Ma Lực
Lv. Maks. 5
Giọt Sương Tái Sinh
Lv. Maks. 5
Đêm Thứ Bảy Cuồng Loạn
Lv. Maks. 5
Giai Điệu Chìm Đắm
Lv. Maks. 5
Chiến Trường Ngoài Xa
Lv. Maks. 5
Full Throttle
Lv. Maks. 5
Bài Hát Diệt Vong
Lv. Maks. 5
Khúc Ngân Vô Tận
Lv. Maks. 5