
Rune Knight
- ID Job
- 4054
- Tingkat
- Kelas ketiga
- Tahap job maksimum
- 70
- Mata kemahiran
- 69
- Transenden
- Ya
- Jantina
- Sebarang
Kemajuan kelas
Bonus job
| Atribut | Jumlah | Tahap job |
|---|---|---|
| STR | +6 | 10, 11, 33, 51, 60, 70 |
| AGI | +6 | 20, 21, 41, 53, 63, 68 |
| VIT | +7 | 4, 14, 23, 32, 45, 59, 61 |
| INT | +10 | 1, 2, 5, 12, 13, 22, 30, 39, 46, 50 |
| DEX | +9 | 3, 15, 19, 24, 31, 40, 44, 55, 66 |
| LUK | +5 | 47, 48, 49, 57, 65 |
ASPD setiap senjata
| Senjata | ASPD asas |
|---|---|
| Fist | 40 |
| Dagger | 50 |
| 1hSword | 52 |
| 2hSword | 55 |
| 1hSpear | 60 |
| 2hSpear | 58 |
| 1hAxe | 48 |
| 2hAxe | 52 |
| Mace | 45 |
| 2hMace | 52 |
Perisai mengurangkan ASPD sebanyak 5.
Kemahiran
Kiếm Thuật Một Tay
Lv. maks 10
Hồi Phục Máu
Lv. maks 10
Công Kích
Lv. maks 10
Khiêu Khích
Lv. maks 10
Máu Điên
Lv. maks 1
Phục Hồi Cơ Động
Lv. maks 1
Kiếm Thuật Hai Tay
Lv. maks 10
Hỏa Phá
Lv. maks 10
Chịu Đựng
Lv. maks 10
Nguy Kích
Lv. maks 1
Song Thủ Tốc
Lv. maks 10
Tự Động Phản Công
Lv. maks 5
Cưỡi Peco
Lv. maks 1
Thương Thuật
Lv. maks 10
Trọng Kích
Lv. maks 1
Toàn Phong Trảm
Lv. maks 10
Kỵ Binh Thuật
Lv. maks 5
Thương Phá
Lv. maks 10
Đơn Thủ Tốc
Lv. maks 1
Phóng Thương
Lv. maks 5
Trọng Thương Kích
Lv. maks 10
Toàn Thương Phá
Lv. maks 10
Cổ Ngữ Học Thuật
Lv. maks 10
Thương Đà Kích
Lv. maks 5
Luyện Rồng
Lv. maks 5
Phù Ma Kiếm
Lv. maks 5
Bách Thương Phá
Lv. maks 10
Long Hống
Lv. maks 5
Hơi Thở Rồng
Lv. maks 10
Tử Phản Chú
Lv. maks 10
Sóng Âm
Lv. maks 5
Phong Trảm
Lv. maks 5
Hơi Thở Rồng (Nước)
Lv. maks 10
Đại Khai Hoả Phá
Lv. maks 5
Full Throttle
Lv. maks 5