
Phù thủy dị giáo
- ID Job
- 4055
- Tingkat
- Kelas ketiga
- Tahap job maksimum
- 70
- Mata kemahiran
- 69
- Transenden
- Ya
- Jantina
- Sebarang
Bonus job
| Atribut | Jumlah | Tahap job |
|---|---|---|
| STR | +1 | 34 |
| AGI | +7 | 8, 20, 29, 40, 47, 54, 58 |
| VIT | +8 | 15, 18, 24, 25, 52, 57, 65, 70 |
| INT | +15 | 1, 2, 7, 12, 23, 35, 36, 41, 44, 45, 50, 55, 60, 62, 67 |
| DEX | +8 | 3, 6, 13, 19, 28, 39, 51, 59 |
| LUK | +4 | 31, 53, 63, 68 |
ASPD setiap senjata
| Senjata | ASPD asas |
|---|---|
| Fist | 45 |
| Dagger | 52 |
| 1hSword | 60 |
| Staff | 50 |
| 2hStaff | 56 |
Perisai mengurangkan ASPD sebanyak 5.
Kemahiran
Hóa Đá
Lv. maks 10
Băng Tiễn
Lv. maks 10
Lôi Tiễn
Lv. maks 10
Ma Tâm Phá
Lv. maks 10
Hỏa Tiễn
Lv. maks 10
Hỏa Nhãn
Lv. maks 1
Hồi Phục Ma Lực
Lv. maks 10
Đóng Băng
Lv. maks 10
Bão Sét
Lv. maks 10
Linh Phá
Lv. maks 10
Hỏa Cầu
Lv. maks 10
Áo Năng Lượng
Lv. maks 1
Vòng Bảo Vệ
Lv. maks 10
Tường Lửa
Lv. maks 10
Cảm Quan
Lv. maks 1
Tường Băng
Lv. maks 10
Tử Lôi Cầu
Lv. maks 10
Địa Chông
Lv. maks 5
Hỏa Cầu Công Phá
Lv. maks 10
Hỏa Trụ
Lv. maks 10
Tâm Nhãn
Lv. maks 1
Hàn Băng Kết Giới
Lv. maks 10
Lôi Thần Trận
Lv. maks 10
Địa Chấn
Lv. maks 5
Mưa Thiên Thạch
Lv. maks 10
Thủy Cầu
Lv. maks 5
Đầm Lầy
Lv. maks 5
Bão Tuyết
Lv. maks 10
Đất Lún
Lv. maks 5
Bán Kính
Lv. maks 3
Giải Phóng Ma Thuật
Lv. maks 2
Triệu Hồi Hỏa Cầu
Lv. maks 5
Triệu Hồi Thủy Cầu
Lv. maks 5
Triệu Hồi Lôi Cầu
Lv. maks 5
Triệu Hồi Ma Thạch
Lv. maks 5
Khai Mở Tri Thức
Lv. maks 5
Hấp Huyết
Lv. maks 5
Đọc Sách Phép
Lv. maks 1
Hỏa Thạch
Lv. maks 5
Sương Giá
Lv. maks 5
Liên Hoàn Lôi Trận
Lv. maks 5
Bùn Nhơ
Lv. maks 5
Khai Phá Linh Hồn
Lv. maks 5
Ngưng Đọng
Lv. maks 5
Hỏa Ngục
Lv. maks 5
Băng Hàn
Lv. maks 5
Sóng Địa Tầng
Lv. maks 5
Bạch Ngục
Lv. maks 5
Thiên Thạch
Lv. maks 5
Ngoại Cảm
Lv. maks 5
Tinh Thông Phép Thuật
Lv. maks 5
Lốc Xoáy Ma Thuật
Lv. maks 5
Full Throttle
Lv. maks 5