
Elemental Master
- ID Job
- 4261
- Tingkat
- Kelas keempat
- Tahap job maksimum
- 50
- Mata kemahiran
- 49
- Transcendent
- Ya
- Jantina
- Sebarang
Kemajuan kelas
Bonus job
| Stat | Jumlah | Tahap job |
|---|---|---|
| STR | +4 | 4, 9, 24, 35 |
| AGI | +4 | 7, 20, 21, 31 |
| VIT | +8 | 3, 4, 12, 14, 16, 23, 27, 29 |
| INT | +13 | 1, 2, 5, 6, 8, 11, 14, 15, 18, 21, 28, 31, 33 |
| DEX | +9 | 2, 3, 10, 13, 19, 22, 24, 30, 34 |
| LUK | +5 | 17, 19, 20, 25, 30 |
| POW | +3 | 6, 15, 18 |
| STA | +6 | 25, 27, 44, 45, 47, 49, 52, 53 |
| WIS | +6 | 22, 41, 43, 45, 46, 50, 54, 56 |
| SPL | +10 | 1, 5, 7, 32, 36, 41, 42, 47, 48, 50, 51, 55 |
| CON | +5 | 9, 26, 37, 39, 40, 59 |
| CRT | +3 | 10, 38, 39 |
ASPD setiap senjata
| Senjata | ASPD asas |
|---|---|
| Fist | 40 |
| Dagger | 50 |
| 1hSword | 50 |
| Staff | 45 |
| Book | 45 |
| 2hStaff | 55 |
Perisai mengurangkan ASPD sebanyak 5.
Kemahiran
Hóa Đá
Lv. maks 10
Băng Tiễn
Lv. maks 10
Lôi Tiễn
Lv. maks 10
Ma Tâm Phá
Lv. maks 10
Hỏa Tiễn
Lv. maks 10
Hỏa Nhãn
Lv. maks 1
Hồi Phục Ma Lực
Lv. maks 10
Đóng Băng
Lv. maks 10
Bão Sét
Lv. maks 10
Linh Phá
Lv. maks 10
Hỏa Cầu
Lv. maks 10
Áo Năng Lượng
Lv. maks 1
Vòng Bảo Vệ
Lv. maks 10
Tường Lửa
Lv. maks 10
Nghiên Cứu
Lv. maks 10
Cảm Quan
Lv. maks 1
Thay Đổi Nguyên Tố - Nước
Lv. maks 1
Thay Đổi Nguyên Tố - Gió
Lv. maks 1
Thay Đổi Nguyên Tố - Đất
Lv. maks 1
Thay Đổi Nguyên Tố - Lửa
Lv. maks 1
Chế Tạo Giấy Nguyên Tố
Lv. maks 1
Rồng Học
Lv. maks 5
Yểm Bùa Đất
Lv. maks 5
Hủy Niệm Chú
Lv. maks 5
Hấp Thụ Ma Lực
Lv. maks 5
Yểm Bùa Nước
Lv. maks 5
Yểm Bùa Gió
Lv. maks 5
Yểm Bùa Lửa
Lv. maks 5
Địa Chông
Lv. maks 5
Tự Do Niệm Phép
Lv. maks 10
Phá Phép
Lv. maks 5
Vùng Băng Giá
Lv. maks 5
Vùng Tâm Bão
Lv. maks 5
Miệng Núi Lửa
Lv. maks 5
Địa Chấn
Lv. maks 5
Tự Động Niệm Phép
Lv. maks 10
Triệt Phép
Lv. maks 5
Vùng Phi Phép Thuật
Lv. maks 5
Úm Ba La Xì Bùa
Lv. maks 10
Cơn Lốc Chân Không
Lv. maks 5
Trợ Công
Lv. maks 5
Lôi Địa Hành
Lv. maks 5
Nghiên Cứu Nguyên Tố
Lv. maks 2
Mây Độc
Lv. maks 5
Sưởi Ấm
Lv. maks 5
Mộ Địa
Lv. maks 5
Thu Phép
Lv. maks 5
Bụi Tinh Thể
Lv. maks 5
Lôi Giáo
Lv. maks 5
Điều Khiển Tinh Linh
Lv. maks 4
Độc Dược Bùng Nổ
Lv. maks 5
Hỏa Địa Hành
Lv. maks 5
Mê Hoặc
Lv. maks 5
Sóng Siêu Linh
Lv. maks 5
Triệu Hồi Aqua
Lv. maks 3
Triệu Hồi Ventus
Lv. maks 3
Cảm Quan Tinh Linh
Lv. maks 5
Tinh linh thuật
Lv. maks 1
Triệu Hồi Agni
Lv. maks 3
Triệu Hồi Tera
Lv. maks 3
Vùng Thủy Phù
Lv. maks 3
Vùng Lôi Phù
Lv. maks 3
Chữa Trị Tinh Linh
Lv. maks 1
Vùng Hỏa Phù
Lv. maks 3
Vùng Địa Phù
Lv. maks 3
Khiên Nguyên Tố
Lv. maks 5
Full Throttle
Lv. maks 5