
Hunter
- Job ID
- 11
- Antas
- Pangalawang klase
- Max na job level
- 50
- Mga puntos ng skill
- 49
- Transclass
- No
- Kasarian
- Kahit ano
Progression ng klase
Mga job bonus
| Stat | Kabuuan | Mga job level |
|---|---|---|
| STR | +4 | 6, 10, 11, 44 |
| AGI | +6 | 12, 19, 20, 31, 39, 47 |
| VIT | +2 | 17, 23 |
| INT | +4 | 3, 34, 41, 46 |
| DEX | +10 | 1, 4, 8, 14, 21, 27, 33, 38, 43, 49 |
| LUK | +4 | 5, 15, 29, 42 |
ASPD kada sandata
| Sandata | Batayang ASPD |
|---|---|
| Fist | 40 |
| Dagger | 53 |
| Bow | 48 |
Binabawasan ng kalasag ang ASPD nang 9.
Mga Skill
Song Tiễn
Max Lv. 10
Mắt Cú
Max Lv. 10
Trọng Tiễn
Max Lv. 1
Mưa Tên
Max Lv. 10
Mắt Kền Kền
Max Lv. 10
Tạo Tên
Max Lv. 1
Tập Trung
Max Lv. 10
Săn Thú
Max Lv. 10
Bẫy Trượt
Max Lv. 5
Bẫy Mìn
Max Lv. 5
Hung Thú
Max Lv. 1
Điều Khiển Ưng
Max Lv. 1
Bẫy Lóa
Max Lv. 5
Bẫy Kẹp
Max Lv. 5
Gỡ Bẫy
Max Lv. 1
Mũi Tên Phép
Max Lv. 1
Phi Ưng
Max Lv. 5
Bẫy Ngủ
Max Lv. 5
Bẫy Băng
Max Lv. 5
Bẫy Điện
Max Lv. 5
Phá Bẫy
Max Lv. 5
Do Thám
Max Lv. 4
Ưng Thuật
Max Lv. 10
Bẫy Nổ
Max Lv. 5
Bẫy Nói
Max Lv. 1
Bẫy Cháy
Max Lv. 5