
Sage
- Job ID
- 16
- Tier
- Class 2
- Job level tối đa
- 50
- Điểm kỹ năng
- 49
- Transcendent
- Không
- Giới tính
- Bất kỳ
Quá trình chuyển class
Job bonus
| Chỉ số | Tổng | Job level |
|---|---|---|
| STR | +5 | 42, 44, 46, 47, 48 |
| AGI | +5 | 3, 6, 13, 22, 33 |
| VIT | +3 | 4, 11, 18 |
| INT | +9 | 1, 8, 15, 24, 30, 37, 38, 45, 50 |
| DEX | +5 | 20, 25, 27, 32, 39 |
| LUK | +3 | 17, 35, 40 |
ASPD theo vũ khí
| Vũ khí | ASPD cơ bản |
|---|---|
| Fist | 45 |
| Dagger | 53 |
| 1hSword | 60 |
| Staff | 55 |
| Book | 43 |
| 2hStaff | 55 |
Khiên giảm ASPD 5.
Kỹ năng
Hóa Đá
Lv. tối đa 10
Băng Tiễn
Lv. tối đa 10
Lôi Tiễn
Lv. tối đa 10
Ma Tâm Phá
Lv. tối đa 10
Hỏa Tiễn
Lv. tối đa 10
Hỏa Nhãn
Lv. tối đa 1
Hồi Phục Ma Lực
Lv. tối đa 10
Đóng Băng
Lv. tối đa 10
Bão Sét
Lv. tối đa 10
Linh Phá
Lv. tối đa 10
Hỏa Cầu
Lv. tối đa 10
Áo Năng Lượng
Lv. tối đa 1
Vòng Bảo Vệ
Lv. tối đa 10
Tường Lửa
Lv. tối đa 10
Nghiên Cứu
Lv. tối đa 10
Cảm Quan
Lv. tối đa 1
Thay Đổi Nguyên Tố - Nước
Lv. tối đa 1
Thay Đổi Nguyên Tố - Gió
Lv. tối đa 1
Thay Đổi Nguyên Tố - Đất
Lv. tối đa 1
Thay Đổi Nguyên Tố - Lửa
Lv. tối đa 1
Chế Tạo Giấy Nguyên Tố
Lv. tối đa 1
Rồng Học
Lv. tối đa 5
Yểm Bùa Đất
Lv. tối đa 5
Hủy Niệm Chú
Lv. tối đa 5
Hấp Thụ Ma Lực
Lv. tối đa 5
Yểm Bùa Nước
Lv. tối đa 5
Yểm Bùa Gió
Lv. tối đa 5
Yểm Bùa Lửa
Lv. tối đa 5
Địa Chông
Lv. tối đa 5
Tự Do Niệm Phép
Lv. tối đa 10
Phá Phép
Lv. tối đa 5
Vùng Băng Giá
Lv. tối đa 5
Vùng Tâm Bão
Lv. tối đa 5
Miệng Núi Lửa
Lv. tối đa 5
Địa Chấn
Lv. tối đa 5
Tự Động Niệm Phép
Lv. tối đa 10
Triệt Phép
Lv. tối đa 5
Vùng Phi Phép Thuật
Lv. tối đa 5
Úm Ba La Xì Bùa
Lv. tối đa 10