
Alchemist
- ID de job
- 18
- Palier
- Deuxième classe
- Niveau de job max.
- 50
- Points de compétence
- 49
- Transcendant
- Non
- Genre
- Tous
Progression de classe
Bonus de job
| Statistique | Total | Niveaux de job |
|---|---|---|
| STR | +5 | 6, 15, 26, 34, 43 |
| AGI | +6 | 11, 14, 40, 45, 49, 50 |
| VIT | +3 | 20, 31, 36 |
| INT | +7 | 1, 9, 17, 23, 24, 29, 38 |
| DEX | +9 | 2, 3, 8, 13, 19, 21, 25, 28, 32 |
| LUK | +0 | — |
ASPD par arme
| Arme | ASPD de base |
|---|---|
| Fist | 40 |
| Dagger | 50 |
| 1hSword | 45 |
| 1hAxe | 45 |
| 2hAxe | 52 |
| Mace | 45 |
| 2hMace | 50 |
Le bouclier réduit l'ASPD de 4.
Compétences
Mang Vác
Nv. max 10
Vung Tiền
Nv. max 10
Giám Định
Nv. max 1
Rống
Nv. max 1
Trả Giá
Nv. max 10
Thuê Xe Đẩy
Nv. max 10
Thay Đổi Xe Đẩy
Nv. max 1
Nâng Giá
Nv. max 10
Mở Sạp Bán Hàng
Nv. max 10
Húc Xe Đẩy
Nv. max 1
Nghiên Cứu Thuốc
Nv. max 10
Triệu Hồi Thủy Cầu
Nv. max 5
Rìu Thuật
Nv. max 10
Bảo Dưỡng Mũ
Nv. max 5
Nghiên Cứu Homunculus
Nv. max 1
Twilight Pharmacy I
Nv. max 1
Bào Chế Thuốc
Nv. max 10
Ném Bình Thuốc
Nv. max 5
Bảo Dưỡng Khiên
Nv. max 5
Thu Hồi Homunculus
Nv. max 1
Aid Berserk Potion
Nv. max 1
Twilight Pharmacy II
Nv. max 1
Ném Bom Xăng
Nv. max 5
Bảo Dưỡng Giáp
Nv. max 5
Triệu Hồi Homunculus
Nv. max 1
Twilight Pharmacy III
Nv. max 1
Tạt Axit
Nv. max 5
Bảo Dưỡng Vũ Khí
Nv. max 5
Hồi Sinh Homunculus
Nv. max 5
Trồng Hoa Ăn Thịt
Nv. max 5