
Hyper Novice
- ID de job
- 4307
- Palier
- Troisième classe
- Niveau de job max.
- 50
- Points de compétence
- 49
- Transcendant
- Non
- Genre
- Tous
Progression de classe
Bonus de job
| Statistique | Total | Niveaux de job |
|---|---|---|
| STR | +10 | 1, 5, 15, 17, 18, 20, 25, 35, 41, 48 |
| AGI | +5 | 1, 5, 10, 26, 50 |
| VIT | +6 | 3, 7, 12, 17, 29, 31 |
| INT | +10 | 2, 6, 13, 14, 19, 22, 23, 35, 42, 48 |
| DEX | +5 | 2, 6, 9, 28, 50, 56 |
| LUK | +6 | 4, 8, 13, 37, 44, 46 |
| POW | +8 | 5, 20, 24, 30, 33, 40, 43, 49, 52, 57 |
| STA | +4 | 11, 24, 34, 43, 53 |
| WIS | +4 | 13, 32, 39, 45 |
| SPL | +8 | 6, 19, 22, 30, 33, 39, 45, 49, 55, 59 |
| CON | +6 | 8, 17, 27, 36, 40, 47, 51, 52 |
| CRT | +3 | 16, 21, 38 |
ASPD par arme
| Arme | ASPD de base |
|---|---|
| Fist | 40 |
| Dagger | 55 |
| 1hSword | 57 |
| 1hAxe | 50 |
| Mace | 50 |
| 2hMace | 55 |
| Staff | 65 |
| 2hStaff | 65 |
Le bouclier réduit l'ASPD de 10.
Compétences
Kiếm Thuật Một Tay
Nv. max 10
Công Kích
Nv. max 10
Khiêu Khích
Nv. max 10
Tấn Công Kép
Nv. max 10
Lấy Trộm
Nv. max 10
Hạ Độc
Nv. max 10
Hồi Phục Máu
Nv. max 10
Hỏa Phá
Nv. max 10
Chịu Đựng
Nv. max 10
Tăng Né Tránh
Nv. max 10
Ẩn Nấp
Nv. max 10
Giải Độc
Nv. max 1
Hóa Đá
Nv. max 10
Băng Tiễn
Nv. max 10
Lôi Tiễn
Nv. max 10
Ma Tâm Phá
Nv. max 10
Hỏa Tiễn
Nv. max 10
Hỏa Nhãn
Nv. max 1
Hồi Phục Ma Lực
Nv. max 10
Đóng Băng
Nv. max 10
Bão Sét
Nv. max 10
Linh Phá
Nv. max 10
Hỏa Cầu
Nv. max 10
Thánh Nhãn
Nv. max 1
Cứu Chữa
Nv. max 10
Ban Phép Thánh Thủy
Nv. max 1
Thánh Vệ
Nv. max 10
Vòng Bảo Vệ
Nv. max 10
Tường Lửa
Nv. max 10
Mắt Cú
Nv. max 10
Dịch Chuyển
Nv. max 2
Chữa Trị
Nv. max 1
Tăng Tốc
Nv. max 10
Ban Phúc
Nv. max 10
Diệt Quỷ
Nv. max 10
Thiên Sứ
Nv. max 10
Mắt Kền Kền
Nv. max 10
Cổng Dịch Chuyển
Nv. max 4
Mang Vác
Nv. max 10
Giảm Tốc
Nv. max 10
Giám Định
Nv. max 1
Dấu Hiệu Thánh Giá
Nv. max 10
Vung Tiền
Nv. max 10
Tập Trung
Nv. max 10
Vệ Tiễn
Nv. max 1
Trả Giá
Nv. max 10
Nâng Giá
Nv. max 10
Thuê Xe Đẩy
Nv. max 10
Mở Sạp Bán Hàng
Nv. max 10
Đức Tin
Nv. max 10
Nhát Chém Thập Tự
Nv. max 10
Thánh Địa Phục Hồi
Nv. max 10
Phục Hồi Trạng Thái
Nv. max 1
Thánh Lực
Nv. max 5
Cầu Phúc
Nv. max 5
Thiết Quyền
Nv. max 10
Gọi Linh Cầu
Nv. max 5
Hấp Thụ Linh Cầu
Nv. max 1
Bẫy Trượt
Nv. max 5
Bẫy Lóa
Nv. max 5
Bẫy Ngủ
Nv. max 5
Bẫy Băng
Nv. max 5
Nắm Chặt Khí Giới
Nv. max 1
Nghiên Cứu Vũ Khí
Nv. max 10
Rìu Thuật
Nv. max 10
Bám Đuôi
Nv. max 5
Địa Chông
Nv. max 5
Địa Chấn
Nv. max 5
Đầm Lầy
Nv. max 5
Tường Băng
Nv. max 10
Hàn Băng Kết Giới
Nv. max 10
Hỏa Cầu Công Phá
Nv. max 10
Tử Lôi Cầu
Nv. max 10
Hỏa Trụ
Nv. max 10
Thủy Cầu
Nv. max 5
Cảm Quan
Nv. max 1
Bàn Tay Ma Thuật
Nv. max 1
Tẩm Độc
Nv. max 10