
Wizard
- ID de job
- 9
- Palier
- Deuxième classe
- Niveau de job max.
- 50
- Points de compétence
- 49
- Transcendant
- No
- Genre
- Tous
Progression de classe
Bonus de job
| Statistique | Total | Niveaux de job |
|---|---|---|
| STR | +1 | 12 |
| AGI | +8 | 6, 10, 24, 34, 41, 43, 46, 47 |
| VIT | +1 | 38 |
| INT | +12 | 1, 4, 9, 18, 22, 29, 31, 33, 40, 45, 48, 50 |
| DEX | +6 | 2, 5, 13, 26, 32, 39 |
| LUK | +2 | 15, 36 |
ASPD par arme
| Arme | ASPD de base |
|---|---|
| Fist | 50 |
| Dagger | 54 |
| Staff | 53 |
| 2hStaff | 53 |
Le bouclier réduit l'ASPD de 8.
Compétences
Hóa Đá
Nv. max 10
Băng Tiễn
Nv. max 10
Lôi Tiễn
Nv. max 10
Ma Tâm Phá
Nv. max 10
Hỏa Tiễn
Nv. max 10
Hỏa Nhãn
Nv. max 1
Hồi Phục Ma Lực
Nv. max 10
Đóng Băng
Nv. max 10
Bão Sét
Nv. max 10
Linh Phá
Nv. max 10
Hỏa Cầu
Nv. max 10
Áo Năng Lượng
Nv. max 1
Vòng Bảo Vệ
Nv. max 10
Tường Lửa
Nv. max 10
Cảm Quan
Nv. max 1
Tường Băng
Nv. max 10
Tử Lôi Cầu
Nv. max 10
Địa Chông
Nv. max 5
Hỏa Cầu Công Phá
Nv. max 10
Hỏa Trụ
Nv. max 10
Tâm Nhãn
Nv. max 1
Hàn Băng Kết Giới
Nv. max 10
Lôi Thần Trận
Nv. max 10
Địa Chấn
Nv. max 5
Mưa Thiên Thạch
Nv. max 10
Thủy Cầu
Nv. max 5
Đầm Lầy
Nv. max 5
Bão Tuyết
Nv. max 10