Chuyển đến nội dung
RAGNA
PLACE

Biết tỉ lệ nâng cấp thật trước khi tiêu zeny. Trình mô phỏng dùng tỉ lệ của chính máy chủ bạn và tính toán thành công, vỡ, chi phí trung bình và số lần thử dự kiến cho từng mức nâng cấp.

Mô phỏng Tinh luyện (ROZg TR)

+0
Oridecon
Oridecon
100%Vỡ
z
Bradium
Bradium
+10~+19Xuống cấp
z
Enriched Oridecon
Enriched Oridecon
100%Vỡ
z
HD Oridecon
HD Oridecon
100%Xuống cấp
z
HD Bradium
HD Bradium
+10~+19Xuống cấp
z
Tỷ lệ thành công: Đảm bảo
Khi thất bại: Vỡ
Thống kê phiên
Tổng số lần thử
0
Thành công
0
Xuống cấp
0
Vỡ
0
Tổng chi phí
0 z
TB mỗi lần thử
0 z
Lịch sử
Chưa có lần tinh luyện nào

Mô phỏng mức tinh luyện mục tiêu

Dùng cho tất cả:
+0 → +1
+1 → +2
+2 → +3
+3 → +4
+4 → +5
+5 → +6
+6 → +7
+7 → +8
+8 → +9

So sánh Chiến lược

Quặng Thường rẻ hơn nhưng phá hủy vật phẩm khi thất bại. Quặng Tăng Cường đắt hơn nhưng chỉ hạ cấp. Tìm điểm chuyển đổi rẻ nhất.

z
z

Tỷ lệ theo cấp độ

Bước
Oridecon
Giá quặng: 5.000 z
HD Oridecon
Giá quặng: 10.000 z
Enriched Oridecon
Giá quặng: 20.000 z
Ưu thế Nâng cao +ATK/step
Tỷ lệLần thử TBTỷ lệLần thử TBTỷ lệLần thử TB
+0 → +1100%1100%1100%1 +5
+1 → +2100%1100%1100%1 +10
+2 → +3100%1100%1100%1 +15
+3 → +4100%1100%1100%1 +20
+4 → +5100%1100%1100%1 +25
+5 → +660%1.760%1.790%1.1+30 pp +30
+6 → +750%250%280%1.3+30 pp +35
+7 → +820%520%540%2.5+20 pp +40
+8 → +920%520%540%2.5+20 pp +45
+9 → +1019%5.319%5.330%3.3+11 pp +50
+10 → +1118%5.618%5.6 +55
+11 → +1218%5.618%5.6 +60
+12 → +1318%5.618%5.6 +65
+13 → +1418%5.618%5.6 +70
+14 → +1518%5.618%5.6 +75
+15 → +1617%5.917%5.9 +112
+16 → +1717%5.917%5.9 +119
+17 → +1817%5.917%5.9 +126
+18 → +1915%6.715%6.7 +133
+19 → +2015%6.715%6.7 +140
Lần thử TB = số lần thử kỳ vọng để thành công ở mỗi bước.